“Báo giá thép Hòa Phát D10 D12 D14 D16 D18 mới nhất hôm nay. Cập nhật bảng giá đại lý cấp 1, đầy đủ quy cách và trọng lượng. Thép Nhật Long cam kết hàng chính hãng 100%, chiết khấu hấp dẫn, giao nhanh tận công trình. Xem ngay báo giá ưu đãi!”
Báo Giá Thép Hòa Phát D10 D12 D14 D16 D18 Chi Tiết Nhất Hôm Nay
Trong xây dựng, chi phí thép luôn chiếm tỷ trọng lớn nên việc cập nhật giá theo từng loại là rất quan trọng. Đặc biệt với các dòng thép Hòa Phát D10, D12, D14, D16, D18, mỗi loại lại phù hợp với từng hạng mục khác nhau.
Nhiều khách hàng khi liên hệ thường hỏi cùng một vấn đề: giá từng loại bao nhiêu, nên chọn loại nào để vừa tiết kiệm vừa đảm bảo chất lượng công trình. Bài viết :Báo giá thép Hòa Phát D10 D12 D14 D16 D18 mới nhất này sẽ giúp bạn nắm rõ từ báo giá, quy cách đến kinh nghiệm chọn thép thực tế.
Báo giá thép Hòa Phát D10 D12 D14 D16 D18 mới nhất
Giá thép Hòa Phát được tính theo kg và có thể thay đổi theo thị trường từng ngày. Dưới đây là mức giá tham khảo:
| chủng loại | Trọng lượng | kính gủi tới quý khách hàng bảng báo giá HÒA PHÁT | ||||
| Đơn vị tính | CB300 | CB400 | ||||
| barem | Đơn giá /kg | VNĐ/CÂY | Đơn giá/kg | VNĐ/CÂY | ||
| D 6 | 1 | kg | 11,700 | ….. | ………. | …… |
| D 8 | 1 | kg | 11,700 | …….. | ……….. | ….. |
| D10 | 6,93 | cây | 12,100 | 83,300 | 12,500 | 86,100 |
| D12 | 9,98 | cây | 12,100 | 119,600 | 12,500 | 123,600 |
| D14 | 13,57 | cây | 12,100 | 164,000 | 12,500 | 169,500 |
| D16 | 17,74 | cây | 12,100 | 215,300 | 12,500 | 222,500 |
| D18 | 22,45 | cây | 12,100 | 271,100 | 12,500 | 280,300 |
| D20 | 27,71 | cây | 12,100 | 335,400 | 12,500 | 346,200 |
| D22 | 33,52 | cây | 12,100 | 404,200 | 12,500 | 417,400 |
| D25 | 43,63 | cây | 12,100 | 527,900 | 12,500 | 545,200 |
| D28 | 55,44 | cây | 12,100 | 665,000 | 12,500 | |
Quý khách có thể xem thêm một số bảng báo giá thép xây dựng khác ngay dưới đây được chúng tôi tổng hợp mới nhất thời điểm hiện nay để so sánh cũng như lựa chọn sản phẩm thích hợp nhất cho mình.
báo giá thép hoà phát mới nhất
báo giá thép tại đồng nai : nhận đơn giao hàng sau 2h tát cả khu vực như long thành,dầu giây,định quán..
báo giá thép bình dương: là 1 lợi thế cho khách hàng khi tới nhật long .nhật long có 2 chi nhánh tại bình dương ,thủ dầu một và dĩ an
báo giá thép tại thủ đức: nhận đơn ,giao hàng sau 30 phút
bên cạnh đó thép nhật long còn cung cấp các tỉnh miền tây như :báo giá thép tại LONG AN ,CẦN THƠ,BẠC LIÊU …
Nếu bạn mua số lượng lớn hoặc công trình dài hạn, giá có thể thấp hơn đáng kể so với giá lẻ.
Ưu điểm của thép Hòa Phát D10 D12 D14 D16 D18 tại Nhật Long Steel
Tại Nhật Long Steel, chúng tôi hiểu rằng mỗi công trình đều có những yêu cầu kỹ thuật khắt khe riêng. Vì vậy, bảng Báo giá thép Hòa Phát D10 D12 D14 D16 D18 luôn được cập nhật liên tục để quý khách hàng chủ động trong việc tính toán chi ph
Quy cách và trọng lượng thép từng loại
Việc hiểu rõ quy cách giúp bạn tránh sai lệch khi tính toán vật tư.
Để biết thêm chi tiến quý khách hàng có thể vào xem nay tại:
Quy cách tiêu chuẩn Bảng trọng lượng thép thanh vằn Hòa Phát
Áp dụng với Mác thép CB300V, SD 395A
| STT | Tên thép | Độ dài cây (m) | Khối lượng kg/cây |
| 1 | Φ10 | 11,7 | 6.2 |
| 2 | Φ12 | 11,7 | 9.89 |
| 3 | Φ14 | 11,7 | 13.56 |
| 4 | Φ16 | 11,7 | 17.21 |
| 5 | Φ18 | 11,7 | 22.41 |
| 6 | Φ20 | 11,7 | 27.2 |
Áp dụng với Mác thép CB400V, SD 390A
| STT | Tên thép | Độ dài cây (m) | Khối lượng kg/cây |
| 1 | Φ10 | 11,7 | 6.89 |
| 2 | Φ12 | 11,7 | 9.89 |
| 3 | Φ14 | 11,7 | 13.56 |
| 4 | Φ16 | 11,7 | 17.8 |
| 5 | Φ18 | 11,7 | 22.41 |
| 6 | Φ20 | 11,7 | 27.72 |
| 8 | Φ22 | 11,7 | 33.41 |
| 9 | Φ25 | 11,7 | 43.63 |
| 10 | Φ28 | 11,7 | 54.96 |
| 11 | Φ32 | 11,7 | 71.74 |
So sánh thép D10 D12 D14 D16 D18 chi tiết
Đây là phần rất nhiều khách hàng quan tâm khi lựa chọn vật tư.
So sánh về khả năng chịu lực
- D10, D12: chịu lực thấp, dùng cho kết cấu phụ
- D14: chịu lực trung bình
- D16, D18: chịu lực cao, dùng cho kết cấu chính
So sánh về chi phí
- D10, D12: giá rẻ hơn, phù hợp ngân sách thấp
- D16, D18: giá cao hơn nhưng đảm bảo độ bền
Khi nào nên chọn từng loại
- Nhà cấp 4: dùng D10 – D12 là đủ cho sàn
- Nhà 2–3 tầng: nên dùng D14 – D16
- Công trình lớn: ưu tiên D16 – D18
Ứng dụng thực tế từng loại thép
Việc hiểu rõ ứng dụng sẽ giúp bạn không bị chọn sai vật liệu.
Thép D10 và D12
Chủ yếu dùng làm đai cột, thép sàn hoặc các kết cấu không chịu lực chính.
Thép D14
Thường dùng cho dầm nhỏ hoặc các công trình nhà ở quy mô vừa.
Thép D16
Được dùng nhiều nhất trong nhà dân dụng, đặc biệt là cột và dầm chính.
Thép D18
Phù hợp cho công trình lớn, nhà xưởng hoặc khu vực chịu tải trọng cao.
Yếu tố ảnh hưởng đến giá thép
Trong thực tế, giá thép thay đổi liên tục do nhiều yếu tố.
Nguyên liệu đầu vào
Giá quặng sắt và phôi thép là yếu tố quyết định lớn nhất.
Thị trường xây dựng
Khi nhu cầu tăng cao, giá thép thường tăng theo.
Chi phí vận chuyển
Khoảng cách và khu vực giao hàng ảnh hưởng trực tiếp đến giá.
Kinh nghiệm chọn thép phù hợp công trình
Đây là phần mình khuyên bạn nên đọc kỹ trước khi mua.
Chọn đúng loại theo kết cấu
Không nên dùng thép nhỏ cho kết cấu chịu lực chỉ để tiết kiệm chi phí.
Kiểm tra nguồn gốc
Luôn kiểm tra ký hiệu dập nổi trên thân thép để tránh hàng giả.
Mua dư hợp lý
Nên mua dư khoảng 3 đến 5% để tránh thiếu hụt khi thi công.
Chọn nhà cung cấp uy tín
Giá rẻ chưa chắc đã tốt, quan trọng là đúng tiêu chuẩn.
Vì sao nên chọn Thép Nhật Long
Cam kết chính hãng
Cung cấp thép Hòa Phát đầy đủ chứng từ.
Giá cạnh tranh
Cập nhật giá theo ngày, không báo giá ảo.
Giao hàng nhanh
Đáp ứng tiến độ công trình.
Tư vấn thực tế
Hỗ trợ chọn đúng loại thép, không phát sinh chi phí.
Việc hiểu rõ báo giá thép Hòa Phát D10 D12 D14 D16 D18 sẽ giúp bạn chủ động hơn trong việc tính toán chi phí và đảm bảo chất lượng công trình.
Nếu bạn đang cần báo giá chính xác theo số lượng hoặc tư vấn chọn loại thép phù hợp, nên liên hệ trực tiếp để được hỗ trợ nhanh nhất.
Liên hệ :Công ty thép nhật long ngay để nhận báo giá thép Hòa Phát hôm nay mới nhất và ưu đãi tốt nhất cho công trình của bạn.
hotline: 0888012366 – 0981660777 – 0797787778 – 0925678907
cập nhật 25/4/2026





